Sự thất bại tiếng Pháp là gì?
"sự thất bại" trong tiếng Pháp là échec (danh từ), fiasco (danh từ).
échec Danh từ · giống đực
/e.ʃɛk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự thất bại, sự hỏng thi.
- Son échec n'a rien à voir avec moi. Sự thất bại của anh ấy không có liên quan gì tới tôi.
fiasco Danh từ · giống đực
/fjas.ko/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự thất bại.
- Faire fiasco thất bại
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự thất bại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự thất bại tiếng Pháp là gì?
"sự thất bại" trong tiếng Pháp là échec (danh từ), fiasco (danh từ).