avortement
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.vɔʁ.tə.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
avortement nghĩa là sự sẩy thai, sự phá thai.
Nghĩa của avortement
Danh từ · giống đực
- Sự sẩy thai.
- Sự phá thai.
- Nông nghiệp sự thui, sự chột.
- Nghĩa bóng Sự thất bại.
- Avortement d'une affairesự thất bại của một việc
Dạng từ của avortement
Đi với mạo từ: un avortement · l'avortement
| Số nhiều | avortements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với avortement
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ abortion, termination
Câu hỏi thường gặp
avortement nghĩa là gì?
avortement (danh từ) nghĩa là sự sẩy thai, sự phá thai.
avortement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của avortement (giọng Pháp chuẩn): /a.vɔʁ.tə.mɑ̃/.
avortement là giống đực hay giống cái?
avortement là danh từ giống đực (dùng với un, le).