Sự phồn vinh tiếng Pháp là gì?
"sự phồn vinh" trong tiếng Pháp là prospérité (danh từ).
prospérité Danh từ · giống cái
/pʁɔs.pe.ʁi.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự thịnh vượng, sự phồn vinh.
- Période de prospérité thời kỳ thịnh vượng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự phồn vinh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự phồn vinh tiếng Pháp là gì?
"sự phồn vinh" trong tiếng Pháp là prospérité (danh từ).