Sự thành thục tiếng Pháp là gì?
"sự thành thục" trong tiếng Pháp là maturité (danh từ).
maturité Danh từ · giống cái
/ma.ty.ʁi.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự chín, sự thành thục.
- Maturité précoce sự chín sớm
- Maturité de l'esprit trí óc thành thục
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự thành thục" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự thành thục tiếng Pháp là gì?
"sự thành thục" trong tiếng Pháp là maturité (danh từ).