Sự suy sút tiếng Pháp là gì?
"sự suy sút" trong tiếng Pháp là récession (danh từ).
récession Danh từ · giống cái
/ʁe.sɛ.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự suy thoái.
- Récession économique sự suy thoái về kinh tế
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự suy sút" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự suy sút tiếng Pháp là gì?
"sự suy sút" trong tiếng Pháp là récession (danh từ).