Sự rút về tiếng Pháp là gì?
"sự rút về" trong tiếng Pháp là rappel (danh từ).
rappel Danh từ · giống đực
/ʁa.pɛl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự gọi về, sự triệu về, sự triệu hồi, sự rút về.
- Rappel d'un ambassadeur sự triệu hồi một đại sứ
- Rappel de députés sự rút đại biểu về
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự rút về" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự rút về tiếng Pháp là gì?
"sự rút về" trong tiếng Pháp là rappel (danh từ).