Sự rối rắm tiếng Pháp là gì?
"sự rối rắm" trong tiếng Pháp là merdier (danh từ).
merdier Danh từ · giống đực
/mɛʁ.dje/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự rối rắm, sự lộn xộn.
- Cette exposition est un vrai merdier cuộc triển lãm ấy quả là một sự lộn xộn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự rối rắm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự rối rắm tiếng Pháp là gì?
"sự rối rắm" trong tiếng Pháp là merdier (danh từ).