inextricabilité
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
inextricabilité nghĩa là sự khó gỡ, sự rối rắm.
Nghĩa của inextricabilité
Danh từ · giống cái
- Từ hiếm; nghĩa ít dùng Sự khó gỡ, sự rối rắm.
Dạng từ của inextricabilité
Đi với mạo từ: une inextricabilité · l'inextricabilité
| Số nhiều | inextricabilités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ inextricability
Câu hỏi thường gặp
inextricabilité nghĩa là gì?
inextricabilité (danh từ) nghĩa là sự khó gỡ, sự rối rắm.
inextricabilité là giống đực hay giống cái?
inextricabilité là danh từ giống cái (dùng với une, la).