Sự rèn luyện tiếng Pháp là gì?
"sự rèn luyện" trong tiếng Pháp là exercice (danh từ).
exercice Danh từ · giống đực
/ɛɡ.zɛʁ.sis/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự rèn luyện, sự luyện tập.
- Acquérir un talent par un long exercice đạt được một tài năng do rèn luyện lâu ngày
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự rèn luyện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự rèn luyện tiếng Pháp là gì?
"sự rèn luyện" trong tiếng Pháp là exercice (danh từ).