culture
culture nghĩa là văn hóa, sự cày cấy, sự trồng trọt.
Nghĩa của culture
Danh từ · giống cái
- Văn hóa.
- Un homme dépourvu de culturemột người không có văn hóa
- La culture orientalevăn hóa phương đông
- Culture physiquethể dục
- Sự cày cấy, sự trồng trọt; sự trồng; đất trồng.
- La culture des fleurssự trồng hoa
- Culture alternéesự trồng xen vụ
- Culture améliorantesự trồng cải tạo đất
- Culture associée/culture intercalairesự trồngxen lẫn
- Culture maraîchèresự trồng rau
- Culture de plein airsự trồng ngoài trời
- Sinh vật học Sự cấy.
- La culture microbiennesự cấy vi khuẩn
- Nghĩa bóng Sự rèn luyện, sự trau dồi, sự vun đắp.
- La culture des lettressự trau dồi văn học
Dạng từ của culture
Đi với mạo từ: une culture · la culture
| Số nhiều | cultures |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với culture
Trái nghĩa
Họ từ của culture
Câu ví dụ với culture
- Il est allé en Angleterre afin d'approfondir sa connaissance de la culture. Anh ấy sang Anh Quốc để tìm hiểu kỹ về văn hóa nước đó.Tatoeba #332079
- La culture, c’est comme la confiture : moins on en a, plus on l’étale. Văn hóa vũng như mứt quả: ta càng có ít, ta càng phết nhiều.Tatoeba #522104
- La culture, c'est ce qui reste quand on a oublié tout ce qu'on a appris. Văn hóa là điều gì còn lại sau khi người ta đã quên tất cả những điều người ta đã học.Tatoeba #587075
- Il est amusant de savoir que la beauté des jardins japonais ne se retrouve dans aucune autre culture. Điều lý thú là vẻ đẹp của các vườn Nhật Bản không tìm thấy trong bất cứ nền văn hóa nào.Tatoeba #237102
- On ne peut séparer langue et culture. Ngôn ngữ và văn hoá không thể bị tách rời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #576531
- Langue et culture ne peuvent pas être séparées. Ngôn ngữ và văn hoá không thể bị tách rời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8729866
- Le maïs est une culture importante aux États-Unis d'Amérique. Bắp là hạt giống quan trọng trong nước mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #809545
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ farming, cultivation, crop growing; culture (microbiology); culture (arts, customs and habits); knowledge, erudition
Câu hỏi thường gặp
culture nghĩa là gì?
culture (danh từ) nghĩa là văn hóa, sự cày cấy, sự trồng trọt.
culture phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của culture (giọng Pháp chuẩn): /kyl.tyʁ/.
culture là giống đực hay giống cái?
culture là danh từ giống cái (dùng với une, la).