TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cultiver

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kyl.ti.ve/ giọng máy của trình duyệt

cultiver nghĩa là cày cấy, trồng trọt, rèn luyện, trau giồi.

Nghĩa của cultiver

Ngoại động từ

  1. Cày cấy, trồng trọt; trồng.
    • Cultiver le riztrồng lúa
  2. Nghĩa bóng Rèn luyện; trau giồi, vun đắp.
    • Cultiver sa mémoirerèn luyện trí nhớ
    • Cultiver les sciencestrau giồi khoa học
    • Cultiver l'amitié de quelqu'unvun đắp tình bạn với ai
  3. Năng đi lại thân mật với.
    • Cultiver ses amisnăng đi lại thân mật với bạn bè

Chia động từ cultiver

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: cultivéHiện tại phân từ: cultivant

Hiện tại présent

  • je cultive
  • tu cultives
  • il/elle cultive
  • nous cultivons
  • vous cultivez
  • ils/elles cultivent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai cultivé
  • tu as cultivé
  • il/elle a cultivé
  • nous avons cultivé
  • vous avez cultivé
  • ils/elles ont cultivé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je cultivais
  • tu cultivais
  • il/elle cultivait
  • nous cultivions
  • vous cultiviez
  • ils/elles cultivaient

Tương lai đơn futur simple

  • je cultiverai
  • tu cultiveras
  • il/elle cultivera
  • nous cultiverons
  • vous cultiverez
  • ils/elles cultiveront

Điều kiện conditionnel présent

  • je cultiverais
  • tu cultiverais
  • il/elle cultiverait
  • nous cultiverions
  • vous cultiveriez
  • ils/elles cultiveraient

Giả định subjonctif présent

  • que je cultive
  • que tu cultives
  • qu'il/elle cultive
  • que nous cultivions
  • que vous cultiviez
  • qu'ils/elles cultivent

Quá khứ đơn passé simple

  • je cultivai
  • tu cultivas
  • il/elle cultiva
  • nous cultivâmes
  • vous cultivâtes
  • ils/elles cultivèrent

Mệnh lệnh impératif

  • cultive (tu)
  • cultivons (nous)
  • cultivez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Cụm từ, thành ngữ với cultiver

  • cultiver la bouteille — (thân mật) chè chén

Câu ví dụ với cultiver

  • Elle se cultivait en lisant beaucoup de livres. Cô ấy nuôi dưỡng tinh thần của bản thân bằng việc đọc nhiều sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #488601
  • Je cultive du riz. Tôi trồng lúa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10890248

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cultivate

Câu hỏi thường gặp

cultiver nghĩa là gì?

cultiver (ngoại động từ) nghĩa là cày cấy, trồng trọt, rèn luyện, trau giồi.

cultiver phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cultiver (giọng Pháp chuẩn): /kyl.ti.ve/.

Chia động từ cultiver ở thì hiện tại thế nào?

je cultive, tu cultives, il/elle cultive, nous cultivons, vous cultivez, ils/elles cultivent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.