polyculture
danh từ giống cái (f)
/pɔ.li.kyl.tyʁ/ giọng máy của trình duyệt
polyculture nghĩa là Nông nghiệp chế độ đa canh.
Nghĩa của polyculture
Danh từ · giống cái
- Nông nghiệp chế độ đa canh.
Dạng từ của polyculture
Đi với mạo từ: une polyculture · la polyculture
| Số nhiều | polycultures |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ polyculture
Câu hỏi thường gặp
polyculture nghĩa là gì?
polyculture (danh từ) nghĩa là Nông nghiệp chế độ đa canh.
polyculture phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của polyculture (giọng Pháp chuẩn): /pɔ.li.kyl.tyʁ/.
polyculture là giống đực hay giống cái?
polyculture là danh từ giống cái (dùng với une, la).