monoculture
danh từ giống cái (f)
/mɔ.no.kyl.tyʁ/ giọng máy của trình duyệt
monoculture nghĩa là sự độc canh.
Nghĩa của monoculture
Danh từ · giống cái
- Sự độc canh.
Dạng từ của monoculture
Đi với mạo từ: une monoculture · la monoculture
| Số nhiều | monocultures |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với monoculture
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ monoculture (cultivation of a single crop at a time)
Câu hỏi thường gặp
monoculture nghĩa là gì?
monoculture (danh từ) nghĩa là sự độc canh.
monoculture phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của monoculture (giọng Pháp chuẩn): /mɔ.no.kyl.tyʁ/.
monoculture là giống đực hay giống cái?
monoculture là danh từ giống cái (dùng với une, la).