Sự thải hồi tiếng Pháp là gì?
"sự thải hồi" trong tiếng Pháp là licenciement (danh từ).
licenciement Danh từ · giống đực
/li.sɑ̃.si.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự thải hồi, sự cho thôi việc.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự thải hồi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự thải hồi tiếng Pháp là gì?
"sự thải hồi" trong tiếng Pháp là licenciement (danh từ).