dégommage
danh từ giống đực (m)
/de.ɡɔ.maʒ/ giọng máy của trình duyệt
dégommage nghĩa là sự tẩy hồ, sự cách chức, sự thải hồi.
Nghĩa của dégommage
Danh từ · giống đực
- Ngành dệt Sự tẩy hồ.
- Nghĩa bóng, thân mật Sự cách chức, sự thải hồi.
Dạng từ của dégommage
Đi với mạo từ: un dégommage · le dégommage
Câu hỏi thường gặp
dégommage nghĩa là gì?
dégommage (danh từ) nghĩa là sự tẩy hồ, sự cách chức, sự thải hồi.
dégommage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dégommage (giọng Pháp chuẩn): /de.ɡɔ.maʒ/.
dégommage là giống đực hay giống cái?
dégommage là danh từ giống đực (dùng với un, le).