TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dégommer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/de.ɡɔ.me/ giọng máy của trình duyệt

dégommer nghĩa là bỏ hồ, tẩy hồ, gột hồ.

Nghĩa của dégommer

Ngoại động từ

  1. Bỏ hồ, tẩy hồ, gột hồ.
    • Dégommer une enveloppebỏ hồ ở phong bì
  2. Nghĩa bóng, thân mật Cách chức, thải hồi.

Chia động từ dégommer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: dégomméHiện tại phân từ: dégommant

Hiện tại présent

  • je dégomme
  • tu dégommes
  • il/elle dégomme
  • nous dégommons
  • vous dégommez
  • ils/elles dégomment

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai dégommé
  • tu as dégommé
  • il/elle a dégommé
  • nous avons dégommé
  • vous avez dégommé
  • ils/elles ont dégommé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je dégommais
  • tu dégommais
  • il/elle dégommait
  • nous dégommions
  • vous dégommiez
  • ils/elles dégommaient

Tương lai đơn futur simple

  • je dégommerai
  • tu dégommeras
  • il/elle dégommera
  • nous dégommerons
  • vous dégommerez
  • ils/elles dégommeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je dégommerais
  • tu dégommerais
  • il/elle dégommerait
  • nous dégommerions
  • vous dégommeriez
  • ils/elles dégommeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je dégomme
  • que tu dégommes
  • qu'il/elle dégomme
  • que nous dégommions
  • que vous dégommiez
  • qu'ils/elles dégomment

Quá khứ đơn passé simple

  • je dégommai
  • tu dégommas
  • il/elle dégomma
  • nous dégommâmes
  • vous dégommâtes
  • ils/elles dégommèrent

Mệnh lệnh impératif

  • dégomme (tu)
  • dégommons (nous)
  • dégommez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dégommer

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với dégommer

  • Je l'ai dégommé. Tôi đã giết anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11958071

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to degum; to leave (a place); to sack, can, fire; to unseat

Câu hỏi thường gặp

dégommer nghĩa là gì?

dégommer (ngoại động từ) nghĩa là bỏ hồ, tẩy hồ, gột hồ.

dégommer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dégommer (giọng Pháp chuẩn): /de.ɡɔ.me/.

Chia động từ dégommer ở thì hiện tại thế nào?

je dégomme, tu dégommes, il/elle dégomme, nous dégommons, vous dégommez, ils/elles dégomment.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.