TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dégobiller

danh từ giống đực (m)
/de.ɡɔ.bi.je/ giọng máy của trình duyệt

dégobiller nghĩa là nôn, mửa.

Nghĩa của dégobiller

Danh từ · giống đực

  1. Thông tục Nôn, mửa.

Dạng từ của dégobiller

Đi với mạo từ: un dégobiller · le dégobiller

Chia động từ dégobiller

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: dégobilléHiện tại phân từ: dégobillant

Hiện tại présent

  • je dégobille
  • tu dégobilles
  • il/elle dégobille
  • nous dégobillons
  • vous dégobillez
  • ils/elles dégobillent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai dégobillé
  • tu as dégobillé
  • il/elle a dégobillé
  • nous avons dégobillé
  • vous avez dégobillé
  • ils/elles ont dégobillé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je dégobillais
  • tu dégobillais
  • il/elle dégobillait
  • nous dégobillions
  • vous dégobilliez
  • ils/elles dégobillaient

Tương lai đơn futur simple

  • je dégobillerai
  • tu dégobilleras
  • il/elle dégobillera
  • nous dégobillerons
  • vous dégobillerez
  • ils/elles dégobilleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je dégobillerais
  • tu dégobillerais
  • il/elle dégobillerait
  • nous dégobillerions
  • vous dégobilleriez
  • ils/elles dégobilleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je dégobille
  • que tu dégobilles
  • qu'il/elle dégobille
  • que nous dégobillions
  • que vous dégobilliez
  • qu'ils/elles dégobillent

Quá khứ đơn passé simple

  • je dégobillai
  • tu dégobillas
  • il/elle dégobilla
  • nous dégobillâmes
  • vous dégobillâtes
  • ils/elles dégobillèrent

Mệnh lệnh impératif

  • dégobille (tu)
  • dégobillons (nous)
  • dégobillez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to throw up, puke

Câu hỏi thường gặp

dégobiller nghĩa là gì?

dégobiller (danh từ) nghĩa là nôn, mửa.

dégobiller phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dégobiller (giọng Pháp chuẩn): /de.ɡɔ.bi.je/.

dégobiller là giống đực hay giống cái?

dégobiller là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Chia động từ dégobiller ở thì hiện tại thế nào?

je dégobille, tu dégobilles, il/elle dégobille, nous dégobillons, vous dégobillez, ils/elles dégobillent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.