Sự thuê bao tiếng Pháp là gì?
"sự thuê bao" trong tiếng Pháp là abonnement (danh từ).
abonnement Danh từ · giống đực
/a.bɔn.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự đặt mua, sự thuê bao.
- Prendre, souscrire un abonnement à un journal đặt mua, đăng ký mua một tờ báo
Câu hỏi thường gặp
Sự thuê bao tiếng Pháp là gì?
"sự thuê bao" trong tiếng Pháp là abonnement (danh từ).