Sự sưởi ấm tiếng Pháp là gì?
"sự sưởi ấm" trong tiếng Pháp là chauffage (danh từ).
chauffage Danh từ · giống đực
/ʃo.faʒ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự sưởi ấm.
- Le chauffage d'un appartement sự sưởi ấm một gian phòng
Câu hỏi thường gặp
Sự sưởi ấm tiếng Pháp là gì?
"sự sưởi ấm" trong tiếng Pháp là chauffage (danh từ).