Sự ở cữ tiếng Pháp là gì?
"sự ở cữ" trong tiếng Pháp là accouchement (danh từ).
accouchement Danh từ · giống đực
/a.kuʃ.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự ở cữ, sự đẻ.
- Accouchement laborieux sự đẻ khó
- Accouchement sans douleur sự đẻ không đau
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự ở cữ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự ở cữ tiếng Pháp là gì?
"sự ở cữ" trong tiếng Pháp là accouchement (danh từ).