Sự đày đi tiếng Pháp là gì?
"sự đày đi" trong tiếng Pháp là exil (danh từ).
exil Danh từ · giống đực
/ɛɡ.zil/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự đày đi, sự lưu vong.
- L'exil d'un patriote sự đày một nhà yêu nước
- Un poète en exil một nhà thơ lưu vong
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự đày đi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự đày đi tiếng Pháp là gì?
"sự đày đi" trong tiếng Pháp là exil (danh từ).