Sự xây móng tiếng Pháp là gì?
"sự xây móng" trong tiếng Pháp là fondation (danh từ).
fondation Danh từ · giống cái
/fɔ̃.da.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự xây móng, móng.
- Commencer les fondations d'un bâtiment bắt đầu xây móng một ngôi nhà
- Creuser les fondations d'un école đào móng một ngôi trường
Câu hỏi thường gặp
Sự xây móng tiếng Pháp là gì?
"sự xây móng" trong tiếng Pháp là fondation (danh từ).