Tay chân tiếng Pháp là gì?
"tay chân" trong tiếng Pháp là extrémité (danh từ).
extrémité Danh từ · giống cái
/ɛk.stʁe.mi.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chân tay.
- Avoir les extrémités froides chân tay giá lạnh
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tay chân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tay chân tiếng Pháp là gì?
"tay chân" trong tiếng Pháp là extrémité (danh từ).