TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

extrémité

danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɛk.stʁe.mi.te/ giọng máy của trình duyệt

extrémité nghĩa là đầu, đầu mút, lúc cuối cùng, lúc chết.

Nghĩa của extrémité

Danh từ · giống cái

  1. Đầu, đầu mút, cuối.
    • L'extrémité d'une cordeđầu dây
  2. Lúc cuối cùng, lúc chết.
    • Malade à l'extrémiténgười ốm lúc chết
  3. Mức cuối cùng.
    • L'extrémité de la misèremức cuối cùng của khốn khổ
  4. Hành động cực đoan; quyết định cực đoan.
  5. Sự cùng cực.
  6. Số nhiều Chân tay.
    • Avoir les extrémités froideschân tay giá lạnh
  7. Số nhiều Sự nổi nóng; sự hành hung.

Dạng từ của extrémité

Đi với mạo từ: une extrémité · l'extrémité

Số nhiềuextrémités

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với extrémité

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ extremity; tip; end; top (furthermost or highest part); extreme

Câu hỏi thường gặp

extrémité nghĩa là gì?

extrémité (danh từ) nghĩa là đầu, đầu mút, lúc cuối cùng, lúc chết.

extrémité phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của extrémité (giọng Pháp chuẩn): /ɛk.stʁe.mi.te/.

extrémité là giống đực hay giống cái?

extrémité là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.