centre
centre nghĩa là trung tâm, trung khu, tâm.
Nghĩa của centre
Danh từ · giống đực
- Trung tâm, trung khu.
- Centre commercialtrung tâm thương nghiệp
- Centre nerveuxtrung khu thần kinh
- Le centre de la questiontrung tâm vấn đề
- Tâm.
- Centre d'un cercletâm của đường tròn
- Centre de gravité(vật lý học) trọng tâm
- Chính trị Khối giữa, phái giữa.
- Thể dục thể thao Trung phong.
- Thể dục thể thao Sự dắt bóng vào trung lộ.
Dạng từ của centre
Đi với mạo từ: un centre · le centre
| Số nhiều | centres |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với centre
Trái nghĩa
Họ từ của centre
Câu ví dụ với centre
- Son bureau est situé dans le centre-ville. Văn phòng của ông ta ở trung tâm thành phố.Tatoeba #659107
- Il croit être le centre de l'univers. Anh ta tưởng mình là trung tâm của vũ trụ.Tatoeba #3311816
- Quel train va au centre-ville ? Chuyến tầu hỏa nào vào trung tâm thành phố?Tatoeba #16367
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ centre, center; cross, specifically one directed into the penalty area
Câu hỏi thường gặp
centre nghĩa là gì?
centre (danh từ) nghĩa là trung tâm, trung khu, tâm.
centre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của centre (giọng Pháp chuẩn): /sɑ̃tʁ/.
centre là giống đực hay giống cái?
centre là danh từ giống đực (dùng với un, le).