TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

centrer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/sɑ̃.tʁe/ giọng máy của trình duyệt

centrer nghĩa là đặt vào tâm, đưa vào giữa, định tâm, chỉnh tâm.

Nghĩa của centrer

Ngoại động từ

  1. Đặt vào tâm, đưa vào giữa.
  2. Kỹ thuật Định tâm, chỉnh tâm.
  3. Thể dục thể thao Dắt (bóng) vào trung lộ.
  4. Nghĩa bóng Hướng vào, tập trung vào (một chủ đề nào, một nhân vật nào...).

Nội động từ

  1. Thể dục thể thao Dắt bóng vào trung lộ.

Chia động từ centrer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: centréHiện tại phân từ: centrant

Hiện tại présent

  • je centre
  • tu centres
  • il/elle centre
  • nous centrons
  • vous centrez
  • ils/elles centrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai centré
  • tu as centré
  • il/elle a centré
  • nous avons centré
  • vous avez centré
  • ils/elles ont centré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je centrais
  • tu centrais
  • il/elle centrait
  • nous centrions
  • vous centriez
  • ils/elles centraient

Tương lai đơn futur simple

  • je centrerai
  • tu centreras
  • il/elle centrera
  • nous centrerons
  • vous centrerez
  • ils/elles centreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je centrerais
  • tu centrerais
  • il/elle centrerait
  • nous centrerions
  • vous centreriez
  • ils/elles centreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je centre
  • que tu centres
  • qu'il/elle centre
  • que nous centrions
  • que vous centriez
  • qu'ils/elles centrent

Quá khứ đơn passé simple

  • je centrai
  • tu centras
  • il/elle centra
  • nous centrâmes
  • vous centrâtes
  • ils/elles centrèrent

Mệnh lệnh impératif

  • centre (tu)
  • centrons (nous)
  • centrez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với centrer

  • Son bureau est situé dans le centre-ville. Văn phòng của ông ta ở trung tâm thành phố.Tatoeba #659107
  • Il croit être le centre de l'univers. Anh ta tưởng mình là trung tâm của vũ trụ.Tatoeba #3311816
  • Quel train va au centre-ville ? Chuyến tầu hỏa nào vào trung tâm thành phố?Tatoeba #16367

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to center (put into, move into to center)

Câu hỏi thường gặp

centrer nghĩa là gì?

centrer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đặt vào tâm, đưa vào giữa, định tâm, chỉnh tâm.

centrer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của centrer (giọng Pháp chuẩn): /sɑ̃.tʁe/.

Chia động từ centrer ở thì hiện tại thế nào?

je centre, tu centres, il/elle centre, nous centrons, vous centrez, ils/elles centrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.