centrer
centrer nghĩa là đặt vào tâm, đưa vào giữa, định tâm, chỉnh tâm.
Nghĩa của centrer
Ngoại động từ
- Đặt vào tâm, đưa vào giữa.
- Kỹ thuật Định tâm, chỉnh tâm.
- Thể dục thể thao Dắt (bóng) vào trung lộ.
- Nghĩa bóng Hướng vào, tập trung vào (một chủ đề nào, một nhân vật nào...).
Nội động từ
- Thể dục thể thao Dắt bóng vào trung lộ.
Chia động từ centrer
Hiện tại présent
- je centre
- tu centres
- il/elle centre
- nous centrons
- vous centrez
- ils/elles centrent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai centré
- tu as centré
- il/elle a centré
- nous avons centré
- vous avez centré
- ils/elles ont centré
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je centrais
- tu centrais
- il/elle centrait
- nous centrions
- vous centriez
- ils/elles centraient
Tương lai đơn futur simple
- je centrerai
- tu centreras
- il/elle centrera
- nous centrerons
- vous centrerez
- ils/elles centreront
Điều kiện conditionnel présent
- je centrerais
- tu centrerais
- il/elle centrerait
- nous centrerions
- vous centreriez
- ils/elles centreraient
Giả định subjonctif présent
- que je centre
- que tu centres
- qu'il/elle centre
- que nous centrions
- que vous centriez
- qu'ils/elles centrent
Quá khứ đơn passé simple
- je centrai
- tu centras
- il/elle centra
- nous centrâmes
- vous centrâtes
- ils/elles centrèrent
Mệnh lệnh impératif
- centre (tu)
- centrons (nous)
- centrez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Câu ví dụ với centrer
- Son bureau est situé dans le centre-ville. Văn phòng của ông ta ở trung tâm thành phố.Tatoeba #659107
- Il croit être le centre de l'univers. Anh ta tưởng mình là trung tâm của vũ trụ.Tatoeba #3311816
- Quel train va au centre-ville ? Chuyến tầu hỏa nào vào trung tâm thành phố?Tatoeba #16367
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to center (put into, move into to center)
Câu hỏi thường gặp
centrer nghĩa là gì?
centrer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đặt vào tâm, đưa vào giữa, định tâm, chỉnh tâm.
centrer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của centrer (giọng Pháp chuẩn): /sɑ̃.tʁe/.
Chia động từ centrer ở thì hiện tại thế nào?
je centre, tu centres, il/elle centre, nous centrons, vous centrez, ils/elles centrent.