centreur
danh từ giống đực (m)
/sɑ̃.tʁœʁ/ giọng máy của trình duyệt
centreur nghĩa là máy chỉnh tâm.
Nghĩa của centreur
Danh từ · giống đực
- Kỹ thuật Máy chỉnh tâm.
Dạng từ của centreur
Đi với mạo từ: un centreur · le centreur
| Số nhiều | centreurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ centering peg
Câu hỏi thường gặp
centreur nghĩa là gì?
centreur (danh từ) nghĩa là máy chỉnh tâm.
centreur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của centreur (giọng Pháp chuẩn): /sɑ̃.tʁœʁ/.
centreur là giống đực hay giống cái?
centreur là danh từ giống đực (dùng với un, le).