centralisme
danh từ giống đực (m)
/sɑ̃.tʁa.lism/ giọng máy của trình duyệt
centralisme nghĩa là chế độ tập trung.
Nghĩa của centralisme
Danh từ · giống đực
- Chính trị Chế độ tập trung.
- Centralisme démocratiquechế độ tập trung dân chủ
Dạng từ của centralisme
Đi với mạo từ: un centralisme · le centralisme
| Số nhiều | centralismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ centralism
Câu hỏi thường gặp
centralisme nghĩa là gì?
centralisme (danh từ) nghĩa là chế độ tập trung.
centralisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của centralisme (giọng Pháp chuẩn): /sɑ̃.tʁa.lism/.
centralisme là giống đực hay giống cái?
centralisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).