TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

centraliser

/sɑ̃.tʁa.li.ze/ giọng máy của trình duyệt

centraliser nghĩa là tập trung.

Nghĩa của centraliser

Ngoại động từ

  1. Tập trung.

Chia động từ centraliser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: centraliséHiện tại phân từ: centralisant

Hiện tại présent

  • je centralise
  • tu centralises
  • il/elle centralise
  • nous centralisons
  • vous centralisez
  • ils/elles centralisent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai centralisé
  • tu as centralisé
  • il/elle a centralisé
  • nous avons centralisé
  • vous avez centralisé
  • ils/elles ont centralisé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je centralisais
  • tu centralisais
  • il/elle centralisait
  • nous centralisions
  • vous centralisiez
  • ils/elles centralisaient

Tương lai đơn futur simple

  • je centraliserai
  • tu centraliseras
  • il/elle centralisera
  • nous centraliserons
  • vous centraliserez
  • ils/elles centraliseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je centraliserais
  • tu centraliserais
  • il/elle centraliserait
  • nous centraliserions
  • vous centraliseriez
  • ils/elles centraliseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je centralise
  • que tu centralises
  • qu'il/elle centralise
  • que nous centralisions
  • que vous centralisiez
  • qu'ils/elles centralisent

Quá khứ đơn passé simple

  • je centralisai
  • tu centralisas
  • il/elle centralisa
  • nous centralisâmes
  • vous centralisâtes
  • ils/elles centralisèrent

Mệnh lệnh impératif

  • centralise (tu)
  • centralisons (nous)
  • centralisez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to centralise

Câu hỏi thường gặp

centraliser nghĩa là gì?

centraliser (ngoại động từ) nghĩa là tập trung.

centraliser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của centraliser (giọng Pháp chuẩn): /sɑ̃.tʁa.li.ze/.

Chia động từ centraliser ở thì hiện tại thế nào?

je centralise, tu centralises, il/elle centralise, nous centralisons, vous centralisez, ils/elles centralisent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.