centrifuge
/sɑ̃.tʁi.fyʒ/ giọng máy của trình duyệt
centrifuge nghĩa là ly tâm.
Nghĩa của centrifuge
Tính từ
- Ly tâm.
- Force centrifugelực ly tâm
Dạng từ của centrifuge
| Số nhiều | centrifuges |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với centrifuge
Trái nghĩa
Họ từ của centrifuge
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ centrifugal; centrifugal
Câu hỏi thường gặp
centrifuge nghĩa là gì?
centrifuge (tính từ) nghĩa là ly tâm.
centrifuge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của centrifuge (giọng Pháp chuẩn): /sɑ̃.tʁi.fyʒ/.