centriste
danh từ cả hai giống
/sɑ̃.tʁist/ giọng máy của trình duyệt
centriste nghĩa là người phái giữa.
Nghĩa của centriste
Danh từ · cả hai giống
- Chính trị Người phái giữa.
Tính từ
- Xem (danh từ).
Dạng từ của centriste
| Số nhiều | centristes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với centriste
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ centrist
- Danh từ a centrist
Câu hỏi thường gặp
centriste nghĩa là gì?
centriste (danh từ, tính từ) nghĩa là người phái giữa.
centriste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của centriste (giọng Pháp chuẩn): /sɑ̃.tʁist/.
centriste là giống đực hay giống cái?
centriste là danh từ cả hai giống.