TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

centriste

danh từ cả hai giống
/sɑ̃.tʁist/ giọng máy của trình duyệt

centriste nghĩa là người phái giữa.

Nghĩa của centriste

Danh từ · cả hai giống

  1. Chính trị Người phái giữa.

Tính từ

  1. Xem (danh từ).

Dạng từ của centriste

Số nhiềucentristes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với centriste

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ centrist
  • Danh từ a centrist

Câu hỏi thường gặp

centriste nghĩa là gì?

centriste (danh từ, tính từ) nghĩa là người phái giữa.

centriste phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của centriste (giọng Pháp chuẩn): /sɑ̃.tʁist/.

centriste là giống đực hay giống cái?

centriste là danh từ cả hai giống.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.