Sự ủng hộ tiếng Pháp là gì?
"sự ủng hộ" trong tiếng Pháp là soutien (danh từ).
soutien Danh từ · giống đực
/su.tjɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự ủng hộ.
- Apporter son soutien au gouvernement ủng hộ chính phủ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự ủng hộ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự ủng hộ tiếng Pháp là gì?
"sự ủng hộ" trong tiếng Pháp là soutien (danh từ).