Sự độc lập tiếng Pháp là gì?
"sự độc lập" trong tiếng Pháp là indépendance (danh từ).
indépendance Danh từ · giống cái
/ɛ̃.de.pɑ̃.dɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự độc lập, nền độc lập.
- Notre peuple a soif d'indépendance. Nhân dân chúng tôi đang khao khát sự độc lập.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự độc lập" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự độc lập tiếng Pháp là gì?
"sự độc lập" trong tiếng Pháp là indépendance (danh từ).