Sự điều tra tiếng Pháp là gì?
"sự điều tra" trong tiếng Pháp là enquête (danh từ).
enquête Danh từ · giống cái
/ɑ̃.kɛt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cuộc điều tra, ăng-kết.
- Ouvrir une enquête mở cuộc điều tra
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự điều tra" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự điều tra tiếng Pháp là gì?
"sự điều tra" trong tiếng Pháp là enquête (danh từ).