TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

information

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái (f) Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ɛ̃.fɔʁ.ma.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

information nghĩa là sự thông tin, thông tin, tin tức, tin.

Nghĩa của information

Danh từ · giống cái

  1. Sự thông tin, thông tin.
    • Agence d'informationhãng thông tin
    • Quantité d'informationlượng thông tin
    • Information génétique(sinh vật học; sinh lý học) thông tin di truyền
  2. Tin tức, tin, thông báo.
    • Informations sportivestin thể thao
  3. Sự lấy tin, sự thẩm tra.
    • Homme politique en voyage d'informationnhà chính trị đi thẩm tra
  4. Luật học, pháp lý Sự điều tra.

Dạng từ của information

Đi với mạo từ: une information · l'information

Số nhiềuinformations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với information

Đồng nghĩa

Họ từ của information

Câu ví dụ với information

  • Pour plus d'information voyez page numéro 16. Hãy tham khảo thông tin chi tiết ở trang 16.Tatoeba #11642
  • Cette information est très importante pour nous. Thông tin này rất quan trọng đối với chúng ta.Tatoeba #3355102
  • Si c'est l'âge de l'information, de quoi sommes-nous si bien informés ? Nếu đây là thời đại thông tin, thì chúng ta được thông tin tốt về cái gì?Tatoeba #478690
  • Pour plus d'information reportez-vous en page 16. Hãy tham khảo thông tin chi tiết ở trang 16. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #922278
  • Pour plus d'information reportez-vous à la page 16. Hãy tham khảo thông tin chi tiết ở trang 16. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #922277
  • Nous suivons les informations assez régulièrement. Chúng ta theo dõi tin tức khá thường xuyên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3271834
  • On suit les informations assez régulièrement. Chúng ta theo dõi tin tức khá thường xuyên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3271836
  • Ces informations sont-elles vraies ? Tin chuẩn chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11217012

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ piece of information]; news; information

Câu hỏi thường gặp

information nghĩa là gì?

information (danh từ) nghĩa là sự thông tin, thông tin, tin tức, tin.

information phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của information (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.fɔʁ.ma.sjɔ̃/.

information là giống đực hay giống cái?

information là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.