information
information nghĩa là sự thông tin, thông tin, tin tức, tin.
Nghĩa của information
Danh từ · giống cái
- Sự thông tin, thông tin.
- Agence d'informationhãng thông tin
- Quantité d'informationlượng thông tin
- Information génétique(sinh vật học; sinh lý học) thông tin di truyền
- Tin tức, tin, thông báo.
- Informations sportivestin thể thao
- Sự lấy tin, sự thẩm tra.
- Homme politique en voyage d'informationnhà chính trị đi thẩm tra
- Luật học, pháp lý Sự điều tra.
Dạng từ của information
Đi với mạo từ: une information · l'information
| Số nhiều | informations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với information
Đồng nghĩa
Họ từ của information
Câu ví dụ với information
- Pour plus d'information voyez page numéro 16. Hãy tham khảo thông tin chi tiết ở trang 16.Tatoeba #11642
- Cette information est très importante pour nous. Thông tin này rất quan trọng đối với chúng ta.Tatoeba #3355102
- Si c'est l'âge de l'information, de quoi sommes-nous si bien informés ? Nếu đây là thời đại thông tin, thì chúng ta được thông tin tốt về cái gì?Tatoeba #478690
- Pour plus d'information reportez-vous en page 16. Hãy tham khảo thông tin chi tiết ở trang 16. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #922278
- Pour plus d'information reportez-vous à la page 16. Hãy tham khảo thông tin chi tiết ở trang 16. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #922277
- Nous suivons les informations assez régulièrement. Chúng ta theo dõi tin tức khá thường xuyên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3271834
- On suit les informations assez régulièrement. Chúng ta theo dõi tin tức khá thường xuyên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3271836
- Ces informations sont-elles vraies ? Tin chuẩn chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11217012
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ piece of information]; news; information
Câu hỏi thường gặp
information nghĩa là gì?
information (danh từ) nghĩa là sự thông tin, thông tin, tin tức, tin.
information phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của information (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.fɔʁ.ma.sjɔ̃/.
information là giống đực hay giống cái?
information là danh từ giống cái (dùng với une, la).