TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

informatique

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái (f) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɛ̃.fɔʁ.ma.tik/ giọng máy của trình duyệt

informatique nghĩa là tin học.

Nghĩa của informatique

Danh từ · giống cái

  1. Khoa học về thông tin, tin học.

Dạng từ của informatique

Đi với mạo từ: une informatique · l'informatique

Số nhiềuinformatiques

Câu ví dụ với informatique

  • L'informatique a fait de rapides progrès dans notre pays. Ngành khoa học máy tính đã tạo được sự tiến bô nhanh chóng ở đất nước chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #339597
  • Un pirate informatique a eu accès à des fichiers sensibles dans la base de données de l'entreprise. Một tin tặc đã lấy được quyền truy cập vào các tệp nhạy cảm trong cơ sở dữ liệu của công ty. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11239665

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ computer science; ICT (information and communications technology)
  • Tính từ computer science

Câu hỏi thường gặp

informatique nghĩa là gì?

informatique (danh từ) nghĩa là tin học.

informatique phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của informatique (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.fɔʁ.ma.tik/.

informatique là giống đực hay giống cái?

informatique là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.