informatisation
informatisation nghĩa là sự tin học hoá.
Nghĩa của informatisation
Danh từ · giống cái
- Sự áp dụng tin học, sự tin học hoá.
Dạng từ của informatisation
Đi với mạo từ: une informatisation · l'informatisation
| Số nhiều | informatisations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ computerization; informatization
Câu hỏi thường gặp
informatisation nghĩa là gì?
informatisation (danh từ) nghĩa là sự tin học hoá.
informatisation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của informatisation (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.fɔʁ.ma.ti.za.sjɔ̃/.
informatisation là giống đực hay giống cái?
informatisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).