informe
/ɛ̃.fɔʁm/ giọng máy của trình duyệt
informe nghĩa là dị hình.
Nghĩa của informe
Tính từ
- Không có hình dạng nhất định.
- Masse informekhối không có hình dạng nhất định
- Không ra hình thù gì, dị hình.
- Animal informecon vật dị hình
- Mới phác qua, chưa hoàn bị.
- Ouvrage informetác phẩm chưa hoàn bị
Dạng từ của informe
| Số nhiều | informes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với informe
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ formless, shapeless; unfaithful; Étoiles informes : An old term for stars that were not members of any constellation
Câu hỏi thường gặp
informe nghĩa là gì?
informe (tính từ) nghĩa là dị hình.
informe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của informe (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.fɔʁm/.