informaticien
danh từ cả hai giống
/ɛ̃.fɔʁ.ma.ti.sjɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
informaticien nghĩa là nhà thông tin học.
Nghĩa của informaticien
Danh từ · cả hai giống
- Nhà thông tin học.
Dạng từ của informaticien
| Số nhiều | informaticiens |
| Giống cái | informaticienne /ɛ̃.fɔʁ.ma.ti.sjɛn/ |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ computer specialist, computer scientist; IT worker
Câu hỏi thường gặp
informaticien nghĩa là gì?
informaticien (danh từ) nghĩa là nhà thông tin học.
informaticien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của informaticien (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.fɔʁ.ma.ti.sjɛ̃/.
informaticien là giống đực hay giống cái?
informaticien là danh từ cả hai giống.