TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

enquête

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái (f) Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ɑ̃.kɛt/ giọng máy của trình duyệt

enquête nghĩa là cuộc điều tra.

Nghĩa của enquête

Danh từ · giống cái

  1. Cuộc điều tra, ăng-kết.
    • Ouvrir une enquêtemở cuộc điều tra

Dạng từ của enquête

Đi với mạo từ: une enquête · l'enquête

Số nhiềuenquêtes

Họ từ của enquête

Câu ví dụ với enquête

  • La police enquête sur les causes de l'accident. Cảnh sát đang điều tra nguyên nhân của vụ tai nạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4641004
  • Notre enquête est en cours. Cuộc điều tra của chúng tôi vẫn tiếp tục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7063899

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ inquest, investigation, examination; survey, inquiry

Câu hỏi thường gặp

enquête nghĩa là gì?

enquête (danh từ) nghĩa là cuộc điều tra.

enquête phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enquête (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.kɛt/.

enquête là giống đực hay giống cái?

enquête là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.