TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

enquêter

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɑ̃.kɛ.te/ giọng máy của trình duyệt

enquêter nghĩa là điều tra.

Nghĩa của enquêter

Ngoại động từ

  1. Điều tra.
    • Enquêter sur un volđiều tra về một vụ trộm

Chia động từ enquêter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: enquêtéHiện tại phân từ: enquêtant

Hiện tại présent

  • j'enquête
  • tu enquêtes
  • il/elle enquête
  • nous enquêtons
  • vous enquêtez
  • ils/elles enquêtent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai enquêté
  • tu as enquêté
  • il/elle a enquêté
  • nous avons enquêté
  • vous avez enquêté
  • ils/elles ont enquêté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'enquêtais
  • tu enquêtais
  • il/elle enquêtait
  • nous enquêtions
  • vous enquêtiez
  • ils/elles enquêtaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'enquêterai
  • tu enquêteras
  • il/elle enquêtera
  • nous enquêterons
  • vous enquêterez
  • ils/elles enquêteront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'enquêterais
  • tu enquêterais
  • il/elle enquêterait
  • nous enquêterions
  • vous enquêteriez
  • ils/elles enquêteraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'enquête
  • que tu enquêtes
  • qu'il/elle enquête
  • que nous enquêtions
  • que vous enquêtiez
  • qu'ils/elles enquêtent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'enquêtai
  • tu enquêtas
  • il/elle enquêta
  • nous enquêtâmes
  • vous enquêtâtes
  • ils/elles enquêtèrent

Mệnh lệnh impératif

  • enquête (tu)
  • enquêtons (nous)
  • enquêtez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của enquêter

Câu ví dụ với enquêter

  • La maire pensa qu'il devrait enquêter sur la chute des recettes fiscales. Thị trưởng nghĩ rằng ông ta nên điều tra về việc sụt giảm nguồn thu từ thuế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1073464
  • La police enquête sur les causes de l'accident. Cảnh sát đang điều tra nguyên nhân của vụ tai nạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4641004
  • Notre enquête est en cours. Cuộc điều tra của chúng tôi vẫn tiếp tục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7063899

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to investigate; to survey

Câu hỏi thường gặp

enquêter nghĩa là gì?

enquêter (ngoại động từ) nghĩa là điều tra.

enquêter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enquêter (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.kɛ.te/.

Chia động từ enquêter ở thì hiện tại thế nào?

j'enquête, tu enquêtes, il/elle enquête, nous enquêtons, vous enquêtez, ils/elles enquêtent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.