Tai họa tiếng Pháp là gì?
"tai họa" trong tiếng Pháp là désastre (danh từ).
désastre Danh từ · giống đực
/de.zastʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tai họa, thảm họa.
- Fût-il resté chez lui ce jour-là, il n'aurait pas connu le désastre. Nếu ngày hôm đó anh ta ở nhà, thì anh ta đã không phải gặp tai họa.
- Les désastres de la guerre tai họa chiến tranh
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tai họa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tai họa tiếng Pháp là gì?
"tai họa" trong tiếng Pháp là désastre (danh từ).