Sự xuống thuyền tiếng Pháp là gì?
"sự xuống thuyền" trong tiếng Pháp là embarquement (danh từ).
embarquement Danh từ · giống đực
/ɑ̃.baʁ.kə.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự đáp tàu, sự xuống thuyền.
- Embarquement de marchandises sự xếp hàng lên tàu
Câu hỏi thường gặp
Sự xuống thuyền tiếng Pháp là gì?
"sự xuống thuyền" trong tiếng Pháp là embarquement (danh từ).