Thất bại tiếng Pháp là gì?
"thất bại" trong tiếng Pháp là échouer (nội động từ), rater (nội động từ), échec (danh từ).
échouer Nội động từ
/e.ʃwe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thất bại; hỏng.
- Tom a échoué. Tom đã thất bại.
- Il a vraiment essayé, mais il a échoué. Anh ta nỗ lực hết sức nhưng anh ta đã thất bại.
rater Nội động từ
/ʁa.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thất bại, hỏng.
- L'affaire a raté việc đã hỏng
échec Danh từ · giống đực
/e.ʃɛk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự thất bại, sự hỏng thi.
- Son échec n'a rien à voir avec moi. Sự thất bại của anh ấy không có liên quan gì tới tôi.
- Ma mère a été déçue par mon échec. Mẹ tôi đã thất vọng về thất bại của tôi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thất bại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- ratéTính từ · Thất bại
- craquerNội động từ · Lung lay, thất bại, suy sụp
- claquerNội động từ · Thất bại
- chuterNội động từ · Thất bại
- avorterNội động từ · Thất bại
- reversDanh từ · Bước thất thế; thất bại; sự sa sút
- déboireDanh từ · Điều rủi, thất bại
- vesteDanh từ · Sự thất bại
- chuteDanh từ · Sự sụp đổ; sự thất bại
- failliteDanh từ · Sự thất bại, sự suy sụp
- avortementDanh từ · Sự thất bại
- fiascoDanh từ · Sự thất bại
- tapeDanh từ · Sự thất bại
- ratageDanh từ · Sự hỏng việc, sự thất bại
- déconfitureDanh từ · Sự tan vỡ, sự thất bại
- insuccèsDanh từ · Sự thất bại
Câu hỏi thường gặp
Thất bại tiếng Pháp là gì?
"thất bại" trong tiếng Pháp là échouer (nội động từ), rater (nội động từ), échec (danh từ).