Thô lỗ tiếng Pháp là gì?
"thô lỗ" trong tiếng Pháp là barbare (tính từ).
barbare Tính từ
/baʁ.baʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quê mùa, thô lỗ.
- Manières barbares cử chỉ thô lỗ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thô lỗ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- mufleTính từ · Thô lỗ
- frusteTính từ · Thô lỗ
- béotienTính từ · Thô lỗ
- sauvageTính từ · Thô lỗ, cục cằn
- rudeTính từ · Thô lỗ (người)
- tudesqueTính từ · Thô lỗ, thô bạo
- oursDanh từ · Người thô lỗ, người bẩn tính
- barbarieDanh từ · Sự quê mùa, sự thô lỗ
- malotruDanh từ · Kẻ thô lỗ; kẻ vô giáo dục
- manantDanh từ · Người thô lỗ
- butorDanh từ · Người thô lỗ
- aspéritéDanh từ · Tính thô lỗ
- muflerieDanh từ · Tính thô lỗ
- paltoquetDanh từ · Kẻ thô lỗ
- béotismeDanh từ · Sự thô lỗ
Câu hỏi thường gặp
Thô lỗ tiếng Pháp là gì?
"thô lỗ" trong tiếng Pháp là barbare (tính từ).