béotien
/be.ɔ.sjɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
béotien nghĩa là Thuộc xứ Bê-ô-xi (ở cổ Hy Lạp).
Nghĩa của béotien
Tính từ
- Thuộc xứ Bê-ô-xi (ở cổ Hy Lạp).
- Thô lỗ.
Danh từ · cả hai giống
- Người thô lỗ.
Dạng từ của béotien
| Số nhiều | béotiens |
| Giống cái | béotienne /be.ɔ.sjɛn/ |
| Giống cái số nhiều | béotiennes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với béotien
Đồng nghĩa
Họ từ của béotien
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ of Boeotia; Boeotian; Boeotian, philistine (lacking in appreciation for art or culture)
- Danh từ Boeotian (dialect); Boeotian, philistine; layperson
Câu hỏi thường gặp
béotien nghĩa là gì?
béotien (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc xứ Bê-ô-xi (ở cổ Hy Lạp).
béotien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của béotien (giọng Pháp chuẩn): /be.ɔ.sjɛ̃/.