aspérité
danh từ giống cái (f)
/as.pe.ʁi.te/ giọng máy của trình duyệt
aspérité nghĩa là chỗ gồ ghề.
Nghĩa của aspérité
Danh từ · giống cái
- Chỗ gồ ghề.
- Les aspérités du solchỗ đất gồ ghề
- Tính thô lỗ.
Dạng từ của aspérité
Đi với mạo từ: une aspérité · l'aspérité
| Số nhiều | aspérités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aspérité
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ asperity; ruggedness
Câu hỏi thường gặp
aspérité nghĩa là gì?
aspérité (danh từ) nghĩa là chỗ gồ ghề.
aspérité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aspérité (giọng Pháp chuẩn): /as.pe.ʁi.te/.
aspérité là giống đực hay giống cái?
aspérité là danh từ giống cái (dùng với une, la).