asple
danh từ giống đực (m)
/aspl/ giọng máy của trình duyệt
asple nghĩa là Như aspe.
Nghĩa của asple
Danh từ · giống đực
- Như aspe.
Dạng từ của asple
Đi với mạo từ: un asple · l'asple
| Số nhiều | asples |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với asple
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ reel, spool
Câu hỏi thường gặp
asple nghĩa là gì?
asple (danh từ) nghĩa là Như aspe.
asple phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của asple (giọng Pháp chuẩn): /aspl/.
asple là giống đực hay giống cái?
asple là danh từ giống đực (dùng với un, le).