Thảm hoạ tiếng Pháp là gì?
"thảm hoạ" trong tiếng Pháp là catastrophe (danh từ), désastre (danh từ).
catastrophe Danh từ · giống cái
/ka.tas.tʁɔf/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tai biến, thảm họa.
- Notre voyage jusqu'à l'Afrique tourne à la catastrophe. Chuyến đi đến châu Phi của chúng biến thành một thảm hoạ.
désastre Danh từ · giống đực
/de.zastʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tai họa, thảm họa.
- Les désastres de la guerre tai họa chiến tranh
Câu hỏi thường gặp
Thảm hoạ tiếng Pháp là gì?
"thảm hoạ" trong tiếng Pháp là catastrophe (danh từ), désastre (danh từ).