Thư tín tiếng Pháp là gì?
"thư tín" trong tiếng Pháp là courrier (danh từ).
courrier Danh từ · giống đực
/ku.ʁje/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thư tín.
- Lire son courrier đọc thư tín nhận được
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thư tín" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thư tín tiếng Pháp là gì?
"thư tín" trong tiếng Pháp là courrier (danh từ).